[shuò dà wú péng]
thạc đại vô bằng
伦比):整个地球可以想象为一块硕大无朋的磁石。1234shuo- si硕稍搠蒴数槊厶司
lún bǐ ): zhěng gè dì qiú kě yǐ xiǎng xiàng wèi yí kuài shuò dà wú péng de cí shí 。1234shuo- si shuò shāo shuò shuò shù shuò sī sī
To lớn không gì sánh bằng: Cả trái đất có thể tưởng tượng như một cục nam châm khổng lồ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.