[péng]
bằng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
朋辈péng bèi
bằng bối
Bạn bè cùng lứa; bạn bè
朋党péng dǎng
bằng đảng
bè phái
朋克péng kè
bằng khắc
nhạc punk
朋驰péng chí
bằng trì
giống như 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]
朋友péng yǒu
bằng hữu
bạn
朋友圈péng yǒu quān
bằng hữu khuyên
Moments
朋比为奸péng bǐ wéi jiān
bằng tỷ
cấu kết làm điều xấu; cấu kết với nhau
欧朋ōu péng
âu bằng
Opera
亲朋qīn péng
thân bằng
người thân và bạn bè
大朋dà péng
đại bằng
Gan dạ; có dũng khí; không nao núng
宾朋bīn péng
tân bằng
khách; bạn được mời
小朋友xiǎo péng yǒu
tiểu bằng hữu
trẻ em
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.