[zhuān]
chuyên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
砖雕zhuān diāo
chuyên điêu
Nghệ thuật khắc hình, hoa văn trên gạch, hoặc chỉ tác phẩm thủ công mỹ nghệ làm bằng gạch khắc
砖头zhuān tóu
chuyên đầu
gạch
砖石zhuān shí
chuyên thạch
gạch
砖窑zhuān yáo
chuyên diêu
lò gạch
砖茶zhuān chá
chuyên trà
Khối chè ép chặt có hình dạng như gạch, như trà Phổ Nhĩ ép gạch; còn gọi là 茶砖
砖块zhuān kuài
chuyên khối
gạch
砖瓦zhuān wǎ
chuyên ngoã
ngói và gạch
砖坏zhuān huài
chuyên hoại
Gạch mộc chưa nung
砖窑场zhuān yáo chǎng
chuyên diêu trường
lò gạch
砖红土zhuān hóng tǔ
chuyên hồng thổ
đất sét gạch đỏ
板砖bǎn zhuān
bản chuyên
gạch tường
标砖biāo zhuān
tiêu chuyên
gạch mốc; viên đá chủ chốt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.