[shí yóu]
thạch dầu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
石油气shí yóu qì
thạch dầu khí
Khí sinh ra khi khai thác dầu mỏ hoặc chế biến dầu mỏ tại nhà máy lọc dầu, thành phần chính là ankan phân tử thấp và khí hydro, dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu hóa công
石油蜡shí yóu là
thạch dầu lạp
sáp dầu mỏ
石油醚shí yóu mí
thạch dầu mê
ether dầu mỏ
石油化学shí yóu huà xué
thạch dầu hoá học
hóa học dầu mỏ
合成石油hé chéng shí yóu
hợp
dầu tổng hợp
人造石油rén zào shí yóu
nhân tạo thạch dầu
Dầu mỏ nhân tạo
英国石油yīng guó shí yóu
anh quốc thạch dầu
Tập đoàn Dầu khí Anh, BP
轻质石油qīng zhì shí yóu
khinh chất thạch dầu
sản phẩm dầu mỏ nhẹ; xăng và dầu diesel