[duǎn zàn]
đoản tạm
经过短暂的休息,队伍又开拔了
jīng guò duǎn zàn de xiū xi , duì wu yòu kāi bá le
Sau một hồi nghỉ ngơi ngắn, đoàn quân lại lên đường.
我跟他只有过短暂的接触
wǒ gēn tā zhǐ yǒu guò duǎn zàn de jiē chù
Tôi chỉ có một lần tiếp xúc ngắn ngủi với anh ấy.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.