[zhī mìng]
tri mệnh
认识命运:乐天知命
rèn shi mìng yùn : lè tiān zhī mìng
Hiểu số mệnh: Lạc quan chấp nhận số mệnh.
“五十而知天命。”指年至五十,能了解上天的意志和人的命运。后来用“知命”指人五十岁:知命之年
“ wǔ shí ér zhī tiān mìng 。” zhǐ nián zhì wǔ shí , néng liǎo jiě shàng tiān de yì zhì hé rén de mìng yùn 。 hòu lái yòng “ zhī mìng ” zhǐ rén wǔ shí suì : zhī mìng zhī nián
"Năm mươi tuổi biết mệnh trời." Ý chỉ đến năm năm mươi tuổi, có thể hiểu được ý trời và vận mệnh con người. Sau này dùng "biết mệnh" để chỉ người năm mươi tuổi: tuổi biết mệnh