[jīn chí]
căng trì
矜持不苟
jīn chí bù gǒu
Kiêu kỳ, nghiêm túc.
神态矜持沉稳
shén tài jīn chí chén wěn
Thái độ kiêu kỳ, trầm ổn.
他第一次上台发言,显得有点儿矜持
tā dì yī cì shàng tái fā yán , xiǎn de yǒu diǎn er jīn chí
Lần đầu tiên lên sân khấu phát biểu, anh ta trông có vẻ hơi kiêu kỳ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.