[míng]
minh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
瞑想míng xiǎng
minh tưởng
trầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc; suy tư
瞑目míng mù
minh mục
nhắm mắt; mãn nguyện lúc qua đời
瞑眩míng xuàn
minh huyễn
chóng mặt, buồn nôn, v.v. gây ra như tác dụng phụ của điều trị thuốc
死不瞑目sǐ bù míng mù
tử bất minh mục
nghĩa đen: không nhắm mắt sau khi chết; nghĩa bóng: chết mà còn oan ức chưa được giải quyết
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.