[zhuó luò]
trước lạc
遗失的行李已经有了着落了
yí shī de xíng li yǐ jīng yǒu le zhuó luò le
Hành lý thất lạc đã có tin tức rồi.
这笔经费还没有着落
zhè bǐ jīng fèi hái méi yǒu zhuó luò
Khoản kinh phí này vẫn chưa có tin tức gì.
这件事情就着落在你身上了
zhè jiàn shì qíng jiù zhuó luò zài nǐ shēn shàng le
Việc này giao phó cho cậu đó.
着落停当
zhuó luò tíng dāng
Đã có nơi nương tựa/đã ổn định.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.