[zháo liáng]
trước lương
外面挺冷,当心着凉
wài miàn tǐng lěng , dāng xīn zháo liáng
Ngoài trời khá lạnh, cẩn thận kẻo bị cảm
我夜问着了一点儿凉
wǒ yè wèn zhe le yì diǎn ér liáng
Tôi cảm thấy hơi lạnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.