[gǎn mào]
cảm mạo
他对打牌从来就不感冒
tā duì dǎ pái cóng lái jiù bù gǎn mào
Anh ấy chưa bao giờ hứng thú với việc đánh bài
感冒药gǎn mào yào
cảm mạo dược
thuốc cảm lạnh
流行性感冒liú xíng xìng gǎn mào
lưu hành
Bệnh truyền nhiễm đường hô hấp, do virus cúm gây ra, lây lan nhanh, dễ phát tán. Triệu chứng sốt cao, đau đầu, đau nhức toàn thân. Gọi tắt là cúm.