[yǎn qián]
nhãn tiền
眼前是一片金黄色的麦田
yǎn qián shì yí piàn jīn huáng sè de mài tián
Trước mắt là một cánh đồng lúa mì màu vàng óng
防汛抗涝是眼前第一位的任务
fáng xùn kàng lào shì yǎn qián dì yī wèi de rèn wu
Chống lũ lụt là nhiệm vụ trước mắt số một
眼前亏yǎn qián kuī
nhãn tiền khuy
Tổn thất trước mắt
在眼前zài yǎn qián
tại nhãn tiền
bây giờ; hiện tại
近在眼前jìn zài yǎn qián
cận tại nhãn tiền
ngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần