[kuàng]
khuông
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
眼眶yǎn kuàng
nhãn khuông
hốc mắt; vành mắt
金眶鸻jīn kuàng héng
kim khuông hằng
choi choi nhỏ
热泪盈眶rè lèi yíng kuàng
nhiệt lệ doanh khuông
mắt đẫm lệ vì xúc động; vô cùng cảm động
金眶鹟莺jīn kuàng wēng yīng
chích mày xanh
灰眶雀鹛huī kuàng què méi
chim bạc má David
白眶雀鹛bái kuàng què méi
chim trả Nepal
白眶鸦雀bái kuàng yā què
bạch khuông nha tước
chim sẻ vẹt kính trắng
白眶鹟莺bái kuàng wēng yīng
chích chòe mắt trắng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.