[zhēn xiàng]
chân tướng
真相大白
zhēn xiàng dà bái
sự thật sáng tỏ
弄清问题的真相
nòng qīng wèn tí de zhēn xiàng
làm rõ sự thật của vấn đề
真相大白zhēn xiàng dà bái
chân tướng đại bạch
sự thật toàn bộ được tiết lộ; mọi thứ trở nên rõ ràng
真相毕露zhēn xiàng bì lù
chân tướng tất lộ
bộ mặt thật hoàn toàn lộ ra; ví dụ: vạch mặt và phơi bày toàn bộ sự thật
还原真相huán yuán zhēn xiàng
hoàn nguyên chân tướng
làm rõ sự thật; làm sáng tỏ sự việc