[kàn shàng yǎn]
khán thượng nhãn
这么低档的东西,她才不会看上眼呢!
zhè me dī dàng de dōng xī , tā cái bú huì kàn shàng yǎn ne !
Đồ bình dân như vậy, cô ấy đâu có để vào mắt
这点儿小钱人家根本看不上眼
zhè diǎn ér xiǎo qián rén jiā gēn běn kàn bú shàng yǎn
Chút tiền lẻ này người ta căn bản không để vào mắt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.