[shěng lüè]
tỉnh lược
省略这几段风景描写,可以使全篇显得更加紧凑
shěng lüè zhè jǐ duàn fēng jǐng miáo xiě , kě yǐ shǐ quán piān xiǎn de gèng jiā jǐn còu
lược bỏ mấy đoạn miêu tả cảnh vật này, có thể làm cho toàn bài thêm chặt chẽ
省略号shěng lüè hào
tỉnh lược hiệu
dấu ba chấm
省略符号shěng lüè fú hào
tỉnh lược phù hiệu