[shěng de]
tỉnh đắc
穿厚一点儿,省得着凉
chuān hòu yì diǎn ér , shěng de zháo liáng
mặc dày hơn một chút, kẻo bị cảm lạnh
你就住在这儿,省得天天来回跑
nǐ jiù zhù zài zhè ér , shěng de tiān tiān lái huí pǎo
anh cứ ở đây đi, khỏi phải chạy đi chạy lại hàng ngày
快告诉我吧,省得我着急
kuài gào sù wǒ ba , shěng de wǒ zháo jí
mau nói cho tôi biết đi, kẻo tôi sốt ruột
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.