[dǔn]
độn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
冲盹chōng dǔn
xung độn
Ngủ gật muộn
打盹dǎ dǔn
đả độn
ngủ gật
脆盹儿cuì dǔn ér
thuý độn nhi
(Phương ngữ) Ngủ gật. Cũng viết là 冲盹儿. Một loại vũ khí cũ
眯盹儿mī dǔn ér
Ngủ gật
醒盹儿xǐng dǔn ér
tỉnh độn nhi
Tỉnh giấc ngủ ngắn
打盹儿dǎ dǔn ér
đả độn nhi
biến thể er hoá của 打盹[da3 dun3]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.