[dǎ dǔn]
đả độn
午饭后打个盹儿晚上没睡好,白天老是打盹
wǔ fàn hòu dǎ gè dǔn ér wǎn shàng méi shuì hǎo , bái tiān lǎo shì dǎ dǔn
ngủ gật, trưa ăn cơm xong ngủ gật, tối không ngủ ngon, ban ngày cứ hay ngủ gật
打盹儿dǎ dǔn ér
đả độn nhi
biến thể er hoá của 打盹[da3 dun3]