[xiāng fán]
tương phiền
有事相烦相烦您帮个忙
yǒu shì xiāng fán xiāng fán nín bāng gè máng
có việc nhờ vả, phiền anh giúp một tay
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.