[xiàng jī]
tướng cơ
一行事(看具体情况灵活办事)相机而动
yì háng shì ( kàn jù tǐ qíng kuàng líng huó bàn shì ) xiàng jī ér dòng
tùy cơ ứng biến
相机而动xiàng jī ér dòng
tướng cơ nhi động
chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động
相机而行xiàng jī ér xíng
tướng cơ nhi hành
hành động theo tình hình
相机行事xiàng jī xíng shì
tướng cơ hành
hành động tùy theo tình huống
照相机zhào xiàng jī
chiếu tướng cơ
máy ảnh; Lượng từ: 個|个[ge4], 架[jia4], 部[bu4], 台[tai2], 隻|只[zhi1]
水底相机shuǐ dǐ xiàng jī
thuỷ để tướng cơ
máy ảnh dưới nước
单反相机dān fǎn xiàng jī
đơn
máy ảnh phản xạ ống kính đơn
单眼相机dān yǎn xiàng jī
đơn
máy ảnh phản xạ ống kính đơn
美颜相机měi yán xiàng jī
mỹ nhan tướng cơ
BeautyCam, ứng dụng điện thoại để chỉnh sửa ảnh selfie
傻瓜相机shǎ guā xiàng jī
xoạ qua tướng cơ
máy ảnh ngắm chụp; máy ảnh compact
数码相机shù mǎ xiàng jī
số mã tướng cơ
máy ảnh kỹ thuật số
数字相机shù zì xiàng jī
số tự tướng cơ
Máy ảnh có khả năng chuyển đổi hình ảnh đối tượng chụp thành thông tin kỹ thuật số; còn gọi là máy ảnh số.