[xiāng yìng]
tương ứng
相应函达
xiāng yìng hán dá
Gửi thư tương ứng
相应客复
xiāng yìng kè fù
Phản hồi tương ứng
这篇文章前后不相应
zhè piān wén zhāng qián hòu bù xiāng yìng
Bài văn này trước sau không khớp
环境改变了,工作方法也要相应地改变
huán jìng gǎi biàn le , gōng zuò fāng fǎ yě yào xiāng yìng dì gǎi biàn
Môi trường thay đổi, phương pháp làm việc cũng phải thay đổi cho phù hợp