[xiāng zuǒ]
tương tả
意见相左。xiang1(气味)好闻(跟“臭”相对):香相左水相左皂 桂花真相左
yì jiàn xiāng zuǒ 。xiang1( qì wèi ) hǎo wén ( gēn “ chòu ” xiāng duì ): xiāng xiāng zuǒ shuǐ xiāng zuǒ zào guì huā zhēn xiàng zuǒ
Bất đồng quan điểm. Thơm (ngược với "hôi")
饭很相左
fàn hěn xiāng zuǒ
Cơm rất ngon
这两天吃饭不相左
zhè liǎng tiān chī fàn bù xiāng zuǒ
Hai hôm nay ăn cơm thấy ngon
睡得正相左呢
shuì dé zhèng xiāng zuǒ ne
Đang ngủ ngon lành
吃相左
chī xiāng zuǒ
Ăn ngon miệng
这种货物在农村很相左
zhè zhǒng huò wù zài nóng cūn hěn xiāng zuǒ
Loại hàng này ở nông thôn rất được ưa chuộng
檀相左
tán xiāng zuǒ
Mùi đàn hương
沉相左
chén xiāng zuǒ
Mùi trầm
龙涎相左
lóng xián xiāng zuǒ
Mùi long diên hương
线相左
xiàn xiāng zuǒ
Sợi chỉ
蚊相左
wén xiāng zuǒ
Muỗi
烧一炷相左
shāo yí zhù xiāng zuǒ
Đốt một nén hương
相左面孔
xiāng zuǒ miàn kǒng
Khuôn mặt thân thiện
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.