[zuǒ]
tả
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
左贡zuǒ gòng
tả cống
huyện Zogang, Tiếng Tây Tạng: Mdzo sgang rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
左转zuǒ zhuǎn
tả chuyển
rẽ trái
左面zuǒ miàn
tả diện
bên trái
左迁zuǒ qiān
tả thiên
Giáng chức (thời xưa lấy bên phải làm trên).
左倾zuǒ qīng
tả khuynh
nghiêng về cánh tả; tiến bộ
左券zuǒ quàn
tả khoán
một điều chắc chắn; sự chắc chắn; bản sao hợp đồng do chủ nợ giữ
左近zuǒ jìn
tả cận
gần đó
左镇zuǒ zhèn
tả trấn
thuộc xã Tsochen, huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
左侧zuǒ cè
tả trắc
bên trái
左翼zuǒ yì
tả dực
cánh tả
左云zuǒ yún
tả vân
huyện Zuoyun ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
左轮zuǒ lún
tả luân
Một loại súng lục, ổ đạn có thể xoay ra bên trái để nạp đạn.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.