[xiāng róng]
tương dung
水火不相容
shuǐ huǒ bù xiāng róng
Nước với lửa không thể dung hòa
观点不同的人,要彼此相容
guān diǎn bù tóng de rén , yào bǐ cǐ xiāng róng
Những người có quan điểm khác nhau, cần bao dung lẫn nhau
对于危害社会的行为决不相容
duì yú wēi hài shè huì de xíng wéi jué bù xiāng róng
Đối với hành vi gây hại cho xã hội tuyệt đối không khoan dung