[xiāng xiàng]
tương hướng
相向而行
xiāng xiàng ér xíng
Đi về phía nhau
武力相向1恶言相向
wǔ lì xiāng xiàng 1 è yán xiāng xiàng
Dùng vũ lực với nhau, dùng lời lẽ gay gắt với nhau
相向突击xiāng xiàng tū jī
tương hướng đột kích
tấn công đột ngột từ hướng đối diện
怒目相向nù mù xiāng xiàng
nộ mục tương hướng
trừng mắt nhìn nhau
拳脚相向quán jiǎo xiāng xiàng
quyền cước tương hướng
đối đầu; trao đổi đòn đánh; mưa quyền cước lên ai đó