[xiāng fǎn]
tương phản
相反相成
xiāng fǎn xiāng chéng
Đối lập và bổ sung cho nhau
两个人走的方向相反
liǎng gè rén zǒu de fāng xiàng xiāng fǎn
Hai người đi theo hai hướng ngược nhau
困难不但没有把他吓倒,一,更激起了他战胜困难的决心
kùn nán bú dàn méi yǒu bǎ tā xià dǎo , yī , gèng jī qǐ le tā zhàn shèng kùn nán de jué xīn
Khó khăn không những không làm anh ta sợ hãi, mà còn khơi dậy ý chí chiến thắng khó khăn của anh ta
相反数xiāng fǎn shù
tương phản số
Hai số có giá trị tuyệt đối bằng nhau, dấu trái ngược nhau
相反相成xiāng fǎn xiāng chéng
tương phản tương thành
Hai mặt đối lập có cùng một bản chất; hai mặt mâu thuẫn vừa bài trừ, đấu tranh lẫn nhau, vừa có thể liên kết với nhau trong điều kiện nhất định
恰恰相反qià qià xiāng fǎn
kháp kháp tương phản
hoàn toàn ngược lại