[xiāng chuán]
tương truyền
相传此处是穆桂英的点将台
xiāng chuán cǐ chù shì mù guì yīng de diǎn jiàng tái
Tương truyền đây là đài chỉ huy của Mộc Quý Anh
一脉相传
yí mài xiāng chuán
Truyền từ đời này sang đời khác
薪火相传xīn huǒ xiāng chuán
tân hoả tương truyền
nghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác; nghĩa bóng được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác
代代相传dài dài xiāng chuán
đại đại tương truyền
truyền từ đời này sang đời khác; lưu truyền
一脉相传yí mài xiāng chuán
nhất mạch tương truyền
Truyền từ một dòng máu hoặc một phái xuống; cũng nói 一脉相承
世代相传shì dài xiāng chuán
thế đại tương truyền
truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác; lưu truyền