[mù bù shí dīng]
mục bất thức đinh
“今天下无事,汝辈挽得两石力弓,不如识一丁字。”据说“丁”应写作“个”,因为字形相近而误。后来形容人不识学说“不识一丁”或“目不识丁”
“ jīn tiān xià wú shì , rǔ bèi wǎn dé liǎng shí lì gōng , bù rú shí yì dīng zì 。” jù shuō “ dīng ” yìng xiě zuò “ gè ”, yīn wèi zì xíng xiāng jìn ér wù 。 hòu lái xíng róng rén bù shí xué shuō “ bù shí yì dīng ” huò “ mù bù shí dīng ”
"Hôm nay trên đời không có việc gì, các ngươi có thể kéo được cung hai thạch, không bằng biết một chữ Đinh." Tương truyền chữ "Đinh" nên viết là "cái", vì hình dáng chữ gần giống nhau mà nhầm lẫn. Sau này dùng để hình dung người không biết chữ là "không biết một chữ Đinh" hoặc "mắt không biết chữ Đinh"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.