[shèng chuán]
thịnh truyền
这地区盛传着他的英雄事迹
zhè dì qū shèng chuán zhe tā de yīng xióng shì jì
Trong vùng này lan truyền những chiến công hiển hách của ông
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.