[huáng dì]
hoàng đế
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
皇帝菜huáng dì cài
hoàng đế thái
xem 茼蒿[tong2 hao1]
土皇帝tǔ huáng dì
thổ hoàng đế
bạo chúa địa phương
女皇帝nǚ huáng dì
nữ hoàng; ám chỉ nữ hoàng đế nhà Đường Võ Tắc Thiên 武則天|武则天, trị vì 690-705
二皇帝èr huáng dì
nhị hoàng đế
hoàng đế thứ hai của một triều đại
儿皇帝ér huáng dì
nhi hoàng đế
Vua xưng con; kẻ dựa vào thế lực bên ngoài để thống trị
小皇帝xiǎo huáng dì
tiểu hoàng đế
vua nhỏ; đứa trẻ hư; chàng trai được chiều chuộng
秦始皇帝qín shǐ huáng dì
tần thuỷ hoàng đế
Thủy Hoàng Đế 259-210 TCN
末代皇帝mò dài huáng dì
mạt đại hoàng đế
The Last Emperor, phim tiểu sử năm 1987 về Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] của Bernardo Bertolucci
天高皇帝远tiān gāo huáng dì yuǎn
thiên cao hoàng đế viễn
Sơn cao hoàng đế viễn
山高皇帝远shān gāo huáng dì yuǎn
sơn cao hoàng đế viễn
Chỉ nơi xa xôi, luật pháp, chế độ không tới được; cũng nói là 天高皇帝远.