汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
百物 (bǎi wù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
百物
[bǎi wù]
bách vật
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
vạn vật
Ví dụ
百物昂贵
bǎi wù áng guì
Mọi thứ đều đắt đỏ
Từ ghép
0 từ chứa “百物”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
万物
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
各种物品
~昂贵
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
百
bǎi
bách
một trăm; nhiều; tất cả các loại; gấp trăm lần; một trăm lần
物
wù
vật
Vật, đồ vật, sự vật nói chung; Thế giới bên ngoài, những thứ khác biệt với bản thân; Người, nhân vật (thường dùng trong văn học, nghệ thuật)