[bǎi nián]
bách niên
终身:百年好合(新婚颂词)百年之后(婉辞,指死亡)
zhōng shēn : bǎi nián hǎo hé ( xīn hūn sòng cí ) bǎi nián zhī hòu ( wǎn cí , zhǐ sǐ wáng )
Trọn đời: trăm năm hạnh phúc (lời chúc tân hôn). Sau trăm năm (cách nói uyển chuyển, chỉ cái chết).
百年不遇bǎi nián bú yù
chỉ xảy ra một lần trong cả trăm năm
百年大计bǎi nián dà jì
bách niên đại kế
một dự án quan trọng và lâu dài
百年好合bǎi nián hǎo hé
bách niên hảo hợp
chúc hai bạn sống với nhau hạnh phúc và lâu dài
百年树人bǎi nián shù rén
bách niên thụ nhân
mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt
两个一百年liǎng gè yì bǎi nián
lưỡng
Hai trăm năm
十年树木百年树人shí nián shù mù bǎi nián shù rén
thập niên thụ mộc bách niên thụ nhân
Trồng cây cần mười năm, trồng người cần trăm năm