[bǎi bèi]
bách bội
百倍努力 精神百倍
bǎi bèi nǔ lì jīng shén bǎi bèi
Nỗ lực gấp trăm lần, tinh thần phấn chấn gấp trăm lần
精神百倍jīng shén bǎi bèi
tinh thần bách bội
nghĩa đen: sức sống gấp trăm lần; sảng khoái; sinh lực được khôi phục hoàn toàn
信心百倍xìn xīn bǎi bèi
tín tâm bách bội
tràn đầy tự tin