[bèi]
bội
一新倍亮倍精神
yì xīn bèi liàng bèi jīng shén
Trông mới mẻ, sáng sủa và tràn đầy sức sống
倍增bèi zēng
bội tăng
tăng gấp đôi; tăng gấp bội; tăng nhiều lần
倍加bèi jiā
bội gia
Càng thêm, gấp bội
倍道bèi dào
bội đạo
Đi gấp, đi nhanh
倍率bèi lǜ
độ phóng đại
倍式bèi shì
bội thức
Bội thức (trong toán học)
倍数bèi shù
bội số
bội số; hệ số; nhân tố
倍儿bèi ér
bội nhi
rất; thực sự
倍塔bèi tǎ
bội tháp
beta
倍感bèi gǎn
bội cảm
cảm thấy càng thêm; cực kỳ
倍儿棒bèi ér bàng
bội nhi bổng
tuyệt vời; xuất sắc
倍增器bèi zēng qì
bội tăng khí
bộ nhân
倍足类bèi zú lèi
bội túc loại
Diplopoda