[bái hè]
bạch hạc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
白鹤拳bái hè quán
bạch hạc quyền
Baihequan một dạng võ thuật
白鹤梁bái hè liáng
bạch hạc lương
Đá ngầm Hạc Trắng ở Phù Lăng, Tứ Xuyên trên sông Trường Giang, từng nổi trên mặt nước vào mùa khô, với các tác phẩm chạm khắc nổi tiếng
白鹤滩bái hè tān
bạch hạc than
Baihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] tại điểm sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên