[bái huà]
bạch thoại
空口说白话
kōng kǒu shuō bái huà
Nói suông
白话文白话小说
bái huà wén bái huà xiǎo shuō
Văn bạch thoại, tiểu thuyết bạch thoại
两个人蹲在那里白话
liǎng gè rén dūn zài nà lǐ bái huà
Hai người ngồi xổm ở đó nói chuyện phiếm
瞎白话白话蛋子(爱说大话的人)
xiā bái huà bái huà dàn zǐ ( ài shuō dà huà de rén )
Thằng nói khoác (người hay khoác lác)
白话文bái huà wén
bạch thoại văn
văn viết bạch thoại
白话诗bái huà shī
bạch thoại thi
thơ tự do bạch thoại
大白话dà bái huà
đại bạch thoại
lời nói thông tục
空口白话kōng kǒu bái huà
không khẩu bạch thoại
lời hứa suông
早期白话zǎo qī bái huà
tảo kỳ bạch thoại
Bạch thoại thời kỳ đầu
空口说白话kōng kǒu shuō bái huà
không khẩu thuyết bạch thoại
Chỉ nói mà không làm, hoặc chỉ nói suông không có bằng chứng