[bái chá ér]
bạch tra nhi
白茬儿地
bái chá ér dì
Đất bỏ hoang
白茬儿大门。也作白槎儿、白碴儿
bái chá ér dà mén 。 yě zuò bái chá ér 、 bái chá ér
Cửa lớn không trát vữa. Cũng viết là 白槎儿, 白碴儿
白茬儿老羊皮袄。也作白楂儿
bái chá ér lǎo yáng pí ǎo 。 yě zuò bái zhā ér
Áo bông không trát. Cũng viết là 白楂儿
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.