[bái rì]
bạch nhật
白日依山尽,黄河入海流
bái rì yī shān jìn , huáng hé rù hǎi liú
mặt trời đỏ rực bên núi, sông Hoàng Hà đổ ra biển
白日做梦
bái rì zuò mèng
mơ mộng hão huyền
白日梦bái rì mèng
bạch nhật mộng
mơ mộng; mơ màng
白日做梦bái rì zuò mèng
bạch nhật tố mộng
mơ giữa ban ngày; chìm đắm trong ảo tưởng
白日见鬼bái rì jiàn guǐ
bạch nhật kiến quỷ
Ví von sự việc khó xảy ra hoặc hoang đường, kỳ lạ. Cũng nói 'bạch nhật kiến quỷ'.
大天白日dà tiān bái rì
đại thiên bạch nhật
ban ngày (nhấn mạnh)
青天白日qīng tiān bái rì
thanh thiên bạch nhật
giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa; biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh