[dēng mén]
đăng môn
登门拜访 我从来没有登过他的门
dēng mén bài fǎng wǒ cóng lái méi yǒu dēng guò tā de mén
Đến thăm, tôi chưa bao giờ đến thăm nhà ông ấy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.