[diān]
điên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
癫痫diān xián
điên giản
bệnh động kinh
癫狂diān kuáng
điên cuồng
loạn trí; điên rồ; rồ dại
癫子diān zǐ
điên tử
Kẻ điên
癫痫发作diān xián fā zuò
điên giản phát tác
cơn động kinh
疯癫fēng diān
phong điên
điên; cuồng
羊癫疯yáng diān fēng
dương điên phong
bệnh động kinh
疯疯癫癫fēng fēng diān diān
phong phong điên điên
mất trí; không ổn định
子癫前症zǐ diān qián zhèng
tử
tiền sản giật, nhiễm độc thai nghén
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.