[lài zǐ]
lại tử
长了一头癞子
cháng le yì tóu lài zǐ
Mọc một cái đầu đầy chốc
你们敲锣打鼓的干什么癞子?1人癞子?怎么找不到了?
nǐ men qiāo luó dǎ gǔ de gàn shén me lài zǐ ?1 rén lài zǐ ? zěn me zhǎo bú dào le ?
Các người gõ chiêng gõ trống làm gì thế chốc? Một người chốc? Sao tìm không thấy?
你们都有了,我癞子?
nǐ men dōu yǒu le , wǒ lài zǐ ?
Các người đều có rồi, tôi chốc?
大伙儿干得可欢癞子
dà huǒ ér gān dé kě huān lài zǐ
Mọi người làm việc vui vẻ thế chốc
娘怎么说癞子,怎么都忘了?lan(好)ln
niáng zěn me shuō lài zǐ , zěn me dōu wàng le ?lan( hǎo )ln
Mẹ nói thế nào chốc, đều quên hết rồi?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.