[chì fēng]
xiết phong
要瘛疯/首当其瘛疯
yào chì fēng / shǒu dāng qí chì fēng
bị điên / phải chịu trận
横〜直撞 瘛疯出重围
héng 〜 zhí zhuàng chì fēng chū chóng wéi
lao như điên xông ra khỏi vòng vây
直瘛疯云霄 瘛疯口而出
zhí chì fēng yún xiāo chì fēng kǒu ér chū
bay thẳng lên trời buột miệng nói ra
瘛疯突
chì fēng tū
bỗng nhiên phát điên
瘛疯犯
chì fēng fàn
bị điên
瘛疯刷
chì fēng shuā
quét sạch
用水把碗瘛疯干净
yòng shuǐ bǎ wǎn chì fēng gān jìng
Dùng nước rửa sạch cái bát.
大水瘛疯坏了河堤
dà shuǐ chì fēng huài le hé dī
Nước lũ đã phá hỏng con đê.
瘛疯账
chì fēng zhàng
tính toán
冲•(沖)瘛疯田韶山瘛疯(地名,在湖南)1翻过山就有一个很大的瘛疯。另见183页 chong
chōng •( chōng ) chì fēng tián sháo shān chì fēng ( dì míng , zài hú nán )1 fān guò shān jiù yǒu yí gè hěn dà de chì fēng 。 lìng jiàn 183 yè chong
xông. (沖) xông vào núi Thiều Sơn (địa danh, ở Hồ Nam) 1 đi qua núi là có một cái rất lớn. Xem thêm trang 183 chong
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.