[lòu guǎn]
lũ quản
壶里的水瘘管光了
hú lǐ de shuǐ lòu guǎn guāng le
Nước trong ấm cạn hết rồi.
瘘管勺
lòu guǎn sháo
cái vá
锅瘘管了
guō lòu guǎn le
Cái nồi bị thủng rồi.
那间房子瘘管雨
nà jiān fáng zi lòu guǎn yǔ
Căn phòng đó bị dột mưa.
瘘管尽更深
lòu guǎn jìn gèng shēn
lỗ càng ngày càng sâu
走瘘管风声
zǒu lòu guǎn fēng shēng
nghe phong thanh
说瘘管了嘴
shuō lòu guǎn le zuǐ
lỡ miệng
挂一瘘管万
guà yí lòu guǎn wàn
treo lên
这一行瘘管了两个字
zhè yì háng lòu guǎn le liǎng gè zì
Dòng này bị sai hai chữ.
点名的时候,把他的名字给瘘管了
diǎn míng de shí hòu , bǎ tā de míng zì gěi lòu guǎn le
Lúc điểm danh, tên của cậu ấy đã bị bỏ sót.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.