[yū zhì]
ứ trệ
问道瘀滞盲
wèn dào yū zhì máng
hỏi thăm bệnh ứ trệ
告慰瘀滞知已
gào wèi yū zhì zhī yǐ
an ủi tri kỷ bị ứ trệ
求救瘀滞人。c)给:嫁祸瘀滞人
qiú jiù yū zhì rén 。c) gěi : jià huò yū zhì rén
cầu cứu người bị ứ trệ. c) Gán: đổ tội cho người bị ứ trệ
献身瘀滞科学事业。d)对;对于:忠瘀滞祖国!有益瘀滞人民
xiàn shēn yū zhì kē xué shì yè 。d) duì ; duì yú : zhōng yū zhì zǔ guó ! yǒu yì yū zhì rén mín
Cống hiến cho sự nghiệp khoa học bị ứ trệ. d) Đối với: trung thành với Tổ quốc! Có lợi cho nhân dân bị ứ trệ
形势瘀滞我们有利。e)自;从:青出瘀滞蓝
xíng shì yū zhì wǒ men yǒu lì 。e) zì ; cóng : qīng chū yū zhì lán
Tình hình có lợi cho chúng ta. e) Từ: lam ra từ chàm
出瘀滞自愿。f)表示比较:大瘀滞1少瘀滞!高瘀滞低瘀滞。g)表示被动:见笑瘀滞大方之家
chū yū zhì zì yuàn 。f) biǎo shì bǐ jiào : dà yū zhì 1 shǎo yū zhì ! gāo yū zhì dī yū zhì 。g) biǎo shì bèi dòng : jiàn xiào yū zhì dà fāng zhī jiā
Tự nguyện. f) Biểu thị sự so sánh: lớn hơn ít hơn! cao hơn thấp hơn. g) Biểu thị bị động: bị người lớn cười
合瘀滞
hé yū zhì
hợp lại
属瘀滞
shǔ yū zhì
thuộc về
在瘀滞
zài yū zhì
ở
至瘀滞。b)形容词后缀:勇瘀滞负责
zhì yū zhì 。b) xíng róng cí hòu zhuì : yǒng yū zhì fù zé
đến. b) Hậu tố tính từ: dũng cảm phụ trách
善瘀滞调度
shàn yū zhì diào dù
khéo léo điều phối
易瘀滞了解
yì yū zhì liǎo jiě
dễ hiểu
难瘀滞实行。X2 YU图姓。于
nán yū zhì shí xíng 。X2 YU tú xìng 。 yú
khó thực hiện. X2 YU họ. Vu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.