[chī xiǎng]
si tưởng
他一面眺望,一面痴想,身上给雨打湿了也不觉得
tā yí miàn tiào wàng , yí miàn chī xiǎng , shēn shàng gěi yǔ dǎ shī le yě bù jué de
Anh vừa ngóng trông, vừa mơ màng, người bị mưa ướt cũng không hay biết
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.