[tán]
đàm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
痰桶tán tǒng
đàm thùng
Thùng đựng đờm
痰气tán qì
đàm khí
Phương ngữ: bị điên; chỉ bệnh tâm thần; chỉ đột quỵ
痰液tán yè
đàm dịch
nước bọt; đờm
痰盂tán yú
đàm vu
cái ống nhổ
痰盂儿tán yú ér
đàm vu nhi
biến thể er hoá của 痰盂[tan2 yu2]
痰盂式tán yú shì
đàm vu thức
có hình dạng ống nhổ
化痰huà tán
hoá đàm
hoá đàm
吐痰tǔ tán
thổ đàm
khạc nhổ; khạc đờm
咳痰hāi tán
hài đàm
ho ra đờm; khạc đờm
祛痰qū tán
khư đàm
xua tan đờm
黏痰nián tán
niêm đàm
đờm
祛痰药qū tán yào
khư đàm dược
thuốc hóa đờm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.