[pǐ]
bĩ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
痞块pǐ kuài
bĩ khối
Y học cổ truyền chỉ khối cứng có thể sờ thấy trong ổ bụng;
痞子pǐ zǐ
bĩ tử
lưu manh; côn đồ
痞子蔡pǐ zǐ cài
bĩ tử
Rowdy Cai, nhà văn Internet Đài Loan
地痞dì pǐ
địa bĩ
kẻ bắt nạt; lưu manh địa phương
文痞wén pǐ
văn bĩ
Người dùng văn chương để bóp méo sự thật
雅痞yǎ pǐ
nhã bĩ
yuppie
兵痞bīng pǐ
binh bĩ
quân du đãng; lưu manh trong quân đội; lính đánh thuê
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.