[bìng hào]
bệnh hiệu
老病号(经常生病的人)!一饭(给病人特做的饭食)
lǎo bìng hào ( jīng cháng shēng bìng de rén )! yí fàn ( gěi bìng rén tè zuò de fàn shí )
Bệnh nhân quen (người hay ốm)! Đồ ăn cho người bệnh (thức ăn làm đặc biệt cho người ốm)
泡病号pào bìng hào
phao
vờ vịt là bị ốm; giả bệnh