[gē da]
ngật đáp
面疙瘩
miàn gē da
Bánh bột.
芥菜疙瘩
jiè cài gē da
Củ cải.
线结成疙瘩了。也作纥继
xiàn jié chéng gē da le 。 yě zuò hé jì
Sợi bị rối thành búi.
心上的疙瘩早去掉了
xīn shàng de gē da zǎo qù diào le
Nỗi lòng vướng mắc đã được gỡ bỏ.
解开他们俩人中间的疙瘩
jiě kāi tā men liǎ rén zhōng jiān de gē da
Gỡ bỏ nút thắt giữa hai người họ.
一疙瘩石头
yì gē da shí tou
Một cục đá.
一疙瘩糕
yì gē da gāo
Một mẩu bánh.
疙瘩汤gē da tāng
ngật đáp thang
canh bột vón cục
面疙瘩miàn gē da
miến ngật đáp
bánh bao bột
老疙瘩lǎo gē da
lão ngật đáp
Con trai út hoặc con gái út
风疙瘩fēng gē da
phong ngật đáp
Mày đay; bệnh mề đay
这疙瘩zhè gē da
giá ngật đáp
xem 這嘎达|这嘎达[zhei4 ga1 da5]
鸡皮疙瘩jī pí gē da
kê bì ngật đáp
nổi da gà; nổi gai ốc
榆木疙瘩yú mù gē da
du mộc ngật đáp
Người cứng đầu, khó bảo; người chậm hiểu
疙疙瘩瘩gē ge dā dā
ngật ngật đáp đáp
Không bằng phẳng; không thuận lợi
宝贝疙瘩bǎo bèi gē da
bảo bối ngật đáp
cục cưng
鬼风疙瘩guǐ fēng gē da
quỷ phong ngật đáp
Mày đay (phương ngữ)